|
I
|
Về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học (3 điểm)
|
|
1
|
ĐDDH phục vụ hoạt động dạy và học
|
- Đủ ĐDDH theo quy định cho mỗi lớp. Đủ sách nghiệp vụ, sách tham khảo cho mỗi GV.
|
1
|
1
|
|
Thiếu ĐDDH theo quy định cho mỗi lớp: - 0.5đ.
|
Đánh giá thông qua các đợt kiểm tra
|
|
2
|
Phương tiện dạy và học
|
- Có tối thiểu 1 bảng tương tác/1 trường.
|
1
|
1
|
|
Không có (0đ)
|
|
- Có đầu tư trang bị thiết bị dạy học hiện đại, mỗi phòng học có 1 máy tính để thực hiện GAĐT.
|
1
|
1
|
|
Không có hoặc không sử dụng được: - 0.5đ.
|
|
II
|
Tổ chức hoạt động dạy học (30 điểm)
|
|
1
|
Kiểm tra đánh giá
|
- Thực hiện ma trận đề, đề kiểm tra đúng thời gian qui định. Đảm bảo tính chính xác. (Mục tiêu đảm bảo 4 tiêu chí theo tinh thần đổi mới)
|
2
|
2
|
|
- Không đúng thời gian- 0.5đ/1 kỳ kiểm tra
- Không chính xác: - 0.5đ/1 kỳ kiểm tra
|
Đánh giá thông qua các đợt kiểm tra
Đánh giá thông qua các đợt kiểm tra
|
|
-Tổ chức kiểm tra định kì theo đúng hướng dẫn.
|
1
|
1
|
|
- Sai hướng dẫn: -1đ
|
|
-Tổ chức chấm thẩm định bài kiểm tra định kì đúng qui trình.
|
1
|
1
|
|
- Sai qui trình: (0đ)
|
|
-Lưu trữ hồ sơ tổ chức kiểm tra theo qui định.
|
2
|
1
|
|
- Thiếu hồ sơ, không đúng qui định: 1đ/1lần
|
|
2
|
Nhận xét đánh giá theo TT22/2016 –BGDĐT
|
- Đúng quy định, đánh giá chính xác kết quả rèn luyện, học tập của HS.
|
2
|
2
|
|
- Thực hiện không đúng quy định, không chính xác:
- 0.5đ/1lần
|
|
3
|
Sinh hoạt tổ khối chuyên môn theo hướng đổi mới
|
- Đảm bảo đúng quy định của Điều lệ trường TH học.
|
1
|
1
|
|
- Không đúng quy định (0đ)
|
|
- Thực hiện nội dung đổi mới sinh hoạt chuyên môn, có vận dụng những PPDH mới đặc biệt là PP Bàn tay nặn bột.(thể hiện rõ qua biên bản SHCM).
|
3
|
2
|
|
- Nội dung sinh hoạt sơ sài: -1đ
- Thiếu đổi mới (chú trọng PP Bàn tay nặn bột): -2đ
|
|
4
|
Thực hiện hồ sơ chuyên môn theo Điều lệ trường TH
|
- Thực hiện đầy đủ, thường xuyên, có chất lượng tốt hồ sơ chuyên môn của Trường.
|
2
|
2
|
|
- Thực hiện không đầy đủ, cập nhật không thường xuyên mỗi loại hồ sơ chuyên môn: -1đ
- Hồ sơ chuyên môn kém chất lượng: - 1đ
|
|
Thực hiện đầy đủ, thường xuyên, có chất lượng tốt hồ sơ chuyên môn của Tổ khối.
|
2
|
2
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, thường xuyên, có chất lượng tốt hồ sơ chuyên môn của cá nhân.
|
2
|
2
|
|
|
5
|
Quy chế chuyên môn.
|
- Không có hiện tượng vi phạm quy chế chuyên môn.
|
3
|
3
|
|
- Có hiện tượng vi phạm quy chế chuyên môn: (0đ)
|
|
6
|
Tổ chức việc bồi dưỡng HS năng khiếu và phụ đạo HS chậm tiến bộ
|
- Có kế hoạch phụ đạo học sinh chậm tiến bộ, phát hiện bồi dưỡng HS năng khiếu phù hợp với tình hình trường, lớp.
(Có kế hoạch của trường, lớp; có đánh giá hiệu quả, cập nhật điểm kiểm tra định kì của HS)
|
3
|
3
|
|
- Không có kế hoạch.(0đ).
- Cập nhật không đầy đủ:
-0.5đ/trường hợp
|
|
7
|
Tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
|
- Có kế hoạch tổ chức thực hiện HĐ NGLL theo phân phối chương trình và chủ điểm năm học.
|
2
|
2
|
|
- Không thực hiện: (0đ).
- Thực hiện không đúng quy định: 1đ
- Nội dung không phù hợp:
-1đ/lần
|
|
- Hoạt động NGLL đạt hiệu quả tốt, nội dung phù hợp; có tác dụng trong giáo dục đạo đức HS; thu hút HS tham gia.(Kế hoạch, hình ảnh minh họa)
|
4
|
4
|
|
- Không thực hiện: (0đ).
- Minh chứng không cập nhật theo đúng thời điểm: -1đ/lần
- Nội dung không phù hợp: -1đ/lần
|
|
III
|
Chất lượng đào tạo (15 điểm)
|
|
|
1
|
Phẩm chất, năng lực học sinh
|
- 100% HS có phẩm chất, năng lực đạt (Đ) trở lên
|
3
|
3
|
|
- Giảm 1%: - 1đ
|
Đánh giá thông qua kết quả thống kê cuối năm học
|
|
2
|
Học sinh hoàn thành chương trình lớp học, HTCTTH
|
- HS hoàn thành chương trình lớp học ≥ 99% (Không tính HS kiểm tra lại, HS khuyết tật học hòa nhập - có hồ sơ, có giấy chứng nhận)
|
4
|
4
|
|
- Giảm 1%: - 1đ
|
|
- HS hoàn thành chương trình tiểu học 100%
|
3
|
3
|
|
- Giảm 1%: - 1đ
|
|
- Không có HS nghỉ bỏ học trong năm học (HS có hộ khẩu ở địa phương bỏ học. Trừ trường hợp học sinh rời địa phương có xác nhận của UBND xã phường)
|
2
|
2
|
|
- Có HS nghỉ bỏ học trong năm học: Giảm 0.1%: - 1đ; >0.1%: - 2đ
|
|
3
|
Hiệu suất đào tạo
|
- Đảm bảo theo quy định > 98%.
|
3
|
3
|
|
- Giảm 1%: - 1đ
|
|
IV
|
Công tác quản lý, chỉ đạo, kiểm tra (15 điểm)
|
|
1
|
Xây dựng các loại kế hoạch
|
- Đủ số lượng
|
1
|
1
|
|
- Không đủ: -1đ
|
Đánh giá thông qua các đợt kiểm tra
|
|
- Đúng thời gian qui định
|
1
|
1
|
|
- Không đúng thời gian: -1đ/lần
|
|
- Đảm bảo nội dung kế hoạch theo qui định, phù hợp với đơn vị.
|
2
|
2
|
|
- Nội dung kế hoạch không đúng qui định: -1đ
- Không phù hợp với đơn vị: -1đ
|
|
- Thời khóa biểu
|
2
|
2
|
|
- Không hợp lý, không đúng qui định: 0đ
|
|
2
|
Công tác tự kiểm tra
|
- Tổ chức thực hiện công tác kiểm tra theo hướng dẫn (do PGD chấm)
|
3
|
3
|
|
- Tốt: 3đ
- Khá: 2đ
- Đạt yêu cầu: 1đ
|
|
- Rút kinh nghiệm điều chỉnh kịp thời những sai sót của CB, GV, NV góp phần nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện trong nhà trường (có minh chứng, có biện pháp khắc phục).
|
2
|
2
|
|
- Không có minh chứng: -1đ - Không điều chỉnh kịp thời, không có biện pháp khắc phục: -1đ
|
|
3
|
Thực hiện chế độ hội họp
|
- Đảm bảo chế độ hội họp đối với CBQL (tham dự đầy đủ, đúng thành phần)
|
2
|
2
|
|
- Vắng KP: 1đ/lần
Vắng CP: -0.5đ/lần
|
|
- Đảm bảo chế độ hội họp đối với GV(tham dự đầy đủ, đúng thành phần)
|
2
|
2
|
|
- Vắng KP: 1đ/lần
Vắng CP: -0.5đ/lần
|
|
4
|
Công tác quản lý, điều hành
|
- Không có giáo viên vi phạm đạo đức nhà giáo, vi phạm nhân cách học sinh, vi phạm pháp luật.
|
|
|
|
Tiêu chí khống chế (Không xếp loại A1,A2)
|
|
- Không để xảy ra mất an toàn trong trường học.
|
|
- Không để xảy ra các trường hợp vi phạm qui chế CM trong nhà trường.
|
|
V
|
Tham gia các phong trào, cuộc thi do Sở, Phòng hoặc phối hợp với các phòng ban tổ chức (22 điểm)
|
|
1
|
Các cuộc thi
|
- Tham dự đầy đủ các cuộc thi, hội thi theo quy định.
|
3
|
3
|
|
- Không tham gia (0đ).
- Thiếu 01 cuộc thi: -1đ
|
Đánh giá thông qua các cuộc thi, hội thi
|
|
- Đảm bảo đủ số lượng HS tham gia các cuộc thi, hội thi theo quy định. (Nếu HS vắng có lý do chính đáng thì không trừ điểm).
|
3
|
3
|
|
- Không đảm bảo số lượng HS: -1đ/Hs
|
|
2
|
Tham gia Hội khoẻ Phù Đổng. Học sinh đạt các giải trong các phong trào TDTT
|
- Có xây dựng KH, tổ chức các câu lạc bộ TDTT.
|
2
|
2
|
|
- Không có KH (0 đ).
|
|
- Có tổ chức Hội khỏe PĐ tại trường (> 2 môn)
|
1
|
1
|
|
- Không tổ chức (0đ)
- Thiếu 1 môn: -0.5đ
|
|
- Có HS đạt thành tích Hội khỏe Phù Đổng và các hoạt động TDTT cấp Quận, TP,…
|
3
|
0
|
|
Cấp Quận (theo loại huy chương)
- Huy chương vàng: 3đ
- Huy chương bạc: 2đ
- Huy chương đồng: 1đ
Cấp TP: Tính điểm cộng
|
|
3
|
Giáo viên dạy giỏi cấp Quận
|
- Đúng chỉ tiêu
- Đảm bảo chất lượng
|
10
|
10
|
|
Tính trên tổng số GV dự thi
> 60%: đạt 10đ
> 50%: đạt 8đ
> 40%: đạt 6đ
> 30%: đạt 4đ
< 30%: đạt 2đ
|
|
VI
|
Công tác học vụ (15 điểm)
|
|
1
|
Tuyển sinh đầu cấp
|
- Thực hiện Hồ sơ tuyển sinh hợp lệ.
|
1
|
1
|
|
- Hồ sơ tuyển sinh không hợp lệ: - 1đ/trường hợp
|
Đánh giá thông qua các đợt kiểm tra
|
|
2
|
Chuyển trường
|
- Giải quyết hồ sơ chuyển trường đúng quy định.
|
2
|
2
|
|
- Không đúng qui định: -1đ/hồ sơ
|
|
- Lưu trữ hồ sơ khoa học, cập nhật thường xuyên.
|
1
|
1
|
|
- Thiếu hồ sơ, dữ liệu không chính xác: - 0.5 đ
|
|
3
|
Kiểm tra lại
|
- Tổ chức kiểm tra lại đúng quy định
|
2
|
2
|
|
- Không đúng thời gian, sai qui trình: (0đ)
|
|
- Thực hiện hồ sơ đúng quy định
|
2
|
2
|
|
- Thiếu hồ sơ, dữ liệu không chính xác: - 1đ
|
|
4
|
Chế độ thông tin báo cáo
|
- Theo đúng quy định, kịp thời, đảm bảo chất lương thông tin chính xác.
|
5
|
5
|
|
- Trễ : - 1 đ/lần
-Không chính xác: -1đ/lần
|
|
- Thực hiện báo cáo trực tuyến theo qui định.
|
1
|
1
|
|
- Không thực hiện (0đ)
|
|
- Sử dụng có hiệu quả trang Web đơn vị, "Trường học kết nối"
|
1
|
1
|
|
- Thiếu thông tin, thiếu cập nhật: - 0.5 đ
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
100 đ
|
96 đ
|
|
|
|