Thực phẩm đối với cuộc sống có một vai trò rất quan trọng, là những thành phần không thể thiếu đối với sự tồn tại của con người. Thực phẩm rất đa dạng với rất nhiều loại khác nhau và màu sắc, mùi vị cũng khác nhau. Bài viết dưới đây, Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid sẽ cung cấp đến bạn 40 từ vựng tiếng Anh về thực phẩm để cho các bậc phụ huynh vận dụng dạy trẻ tốt hơn, mời các bạn tham khảo!
Đọc thêm nhiều bài viết chủ đề khác:
Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Anh về thực phẩm
|
STT
|
English
|
Pronounce
|
Tiếng Việt
|
|
1
|
tuna
|
/'tjunə/
|
cá hộp
|
|
2
|
canned herring
|
/kænd 'heriɳ/
|
cá trích đóng hộp
|
|
3
|
salted herring
|
/'sɔ:ltid 'heriɳ/
|
cá trích muối
|
|
4
|
preparations of sugar
|
/,prepə'reiʃn ɔv, əv 'ʃugə/
|
chế phẩm của đường
|
|
5
|
preparations of chocolate
|
/,prepə'reiʃn ɔv, əv 'tʃɔkəlit/
|
chế phẩm của socola
|
|
6
|
Canned fruits
|
/kænd fru:t/
|
hoa quả đóng hộp
|
|
7
|
cream
|
/kri:m/
|
kem
|
|
8
|
ice cream cone
|
/ais kri:m koun/
|
kem ốc quế
|
|
9
|
vanilla ice cream
|
/və'nilə ais kri:m/
|
kem vani
|
|
10
|
instant noodles
|
/'instənt 'nu:dl/
|
mỳ ăn liền
|
|
11
|
pasta
|
/ˈpastə/
|
mỳ ống
|
|
12
|
jam
|
/dʤæm/
|
mứt
|
|
13
|
strawberry jam
|
/'strɔ:bəri dʤæm/
|
mứt dâu tây
|
|
14
|
fruit jam
|
/fru:t dʤæm/
|
mứt hoa quả
|
|
15
|
spring rolls
|
/spriɳ 'roulkɔ:l/
|
nem rán
|
|
16
|
raisins
|
/'reizn/
|
nho khô
|
|
17
|
Canned vegetables
|
/kænd 'vedʤitəbl/
|
rau đóng hộp
|
|
18
|
Canned cow's milk
|
/kænd kau milk/
|
sữa bò đóng hộp
|
|
19
|
canned soup
|
/kænd su:p/
|
súp hộp
|
|
20
|
canned meat
|
/kænd mi:t/
|
thịt hộp
|
|
21
|
Yakult yogurt
|
/ˈyōgərt /
|
sữa chua uống Yakult
|
|
22
|
wheat bread
|
/wi:t bred/
|
bánh mỳ đen
|
|
23
|
white bread
|
/wait bred/
|
bánh mì trắng
|
|
24
|
whole grain bread
|
/houl grein bred/
|
bánh mì nguyên hạt
|
|
25
|
rye bread
|
/rai bred/
|
bánh mì làm từ lúa mạch đen
|
|
26
|
swiss roll
|
/swis 'roulkɔ:l/
|
Bánh xốp mỏng, bánh cuộn...
|
|
27
|
bagel
|
/ˈbāgəl/
|
bánh vòng
|
|
28
|
bread stick
|
/bred stick/
|
bánh mì que
|
|
29
|
soft drink
|
/sɔft driɳk/
|
nước ngọt
|
|
30
|
french fries
|
/frentʃ fraiz/
|
khoai tây chiên
|
|
31
|
soda
|
/ˈsoʊdə/
|
thức uống nhẹ có ga
|
|
32
|
walnut
|
/'wɔ:lnət/
|
hạt óc chó
|
|
33
|
scallion
|
/'skæljən/
|
hành lá
|
|
34
|
kimchi
|
/kimCHē/
|
kim chi
|
|
35
|
black jelly
|
/blæk 'dʤeli/
|
thạch đen
|
|
36
|
beef rolls
|
/bi:f 'roulkɔ:l/
|
giò bò
|
|
37
|
spring rolls
|
/spriɳ 'roulkɔ:l/
|
chả cốm
|
|
38
|
Dumplings
|
/'dʌmpliɳ/
|
bánh bao
|
|
39
|
green bean cake
|
/ɡriːn biːn keɪk/
|
bánh đậu xanh
|
|
40
|
custard cake
|
/ˈkʌs.təd keɪk/
|
bánh bông lan
|
*Phiên âm từ vựng tiếng Anh chuẩn theo dictionary.cambridge
Tổng kết
Chủ đề về thực phẩm sẽ mở rộng hơn trong mắt bé và trở nên phong phú khi bố mẹ cho các bé tiếp xúc với thực phẩm bằng cách học từ vựng tiếng Anh. Cùng với đó, bố mẹ hãy hướng dẫn trẻ cách học từ vựng và luyện tập cho trẻ thói quen học mỗi ngày, luyện viết mỗi ngày để trẻ ghi nhớ từ vựng được tốt nhất.
Tham khảo thêm nhiều bài viết thú vị khác:
Bài viết trên đây là 40 từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc mà Tomokid cung cấp đến các bạn, mong rằng sẽ giúp các bậc phụ huynh mở rộng thêm vốn từ vựng của trẻ và trẻ sẽ thêm yêu thích môn tiếng Anh hơn nữa. Và đừng quên theo dõi Tomokid để đón đọc những thông tin hữu ích về tiếng Anh nhé!