Từ vựng Tiếng Anh về bóng đá hay nhất

Thứ năm, 23/9/2021, 10:13
Lượt đọc: 73

Bất kể ai trong chúng ta cũng đều đã quá quen thuộc với bóng đá - môn thể thao vua. Vậy nên, những từ vựng tiếng Anh về bóng đá nghiễm nhiên cũng nhận được sự chú ý đặc biệt của đông đảo người yêu thể thao nói chung và người đam mê bóng đá nói riêng. Hiểu được điều đó, trong nội dung bài viết này, Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid sẽ cung cấp đến bạn 40 từ vựng tiếng Anh về bóng đá hay nhất!

Xem nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh hơn tại đây:

List từ vựng tiếng Anh về bóng đá quen thuộc

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

Match

/mætʃ/

Trận đấu

2

Pitch

/pitʃ/

Sân cỏ

3

Referee

/,refə'ri:/

trọng tài

4

Linesman

/'lainzmən/

Trọng tài biên

5

Goaltender

/gōlˌtendər/

Thủ môn

6

Defender

/di'fendə/

Hậu vệ

7

Attacker

/əˈtakər/

Tiền đạo

8

Midfielder

/ˌmɪdˈfiːl.dər/

Trung vệ

9

Skipper

/'skipə/

Đội trưởng

10

Substitute

/'sʌbstitju:t/

Dự bị

11

Manager

/'mænidʤə/

Huấn luyện viên

12

Foul

/faul/

Lỗi

13

Full-time

/ful taim/

Hết giờ

14

Injury time

/'indʤəri taim/

Giờ bù (giờ cộng thêm do bóng chết)

15

Extra time

/'ekstrə taim/

Hiệp phụ

16

Offside

/ˌɒfˈsaɪd/

Việt vị

17

An own goal

/æn oun oun/

Bàn đốt lưới nhà

18

An equaliser

/æn 'i:kwəlaiz/

Bàn thắng san bằng tỉ số

19

A draw

/ə drɔ:/

Một trận hoà

20

A penalty shoot-out

/ə 'penlti ʃu:t aut/

Đá luân lưu

21

A goal difference

/ei, goul 'difrəns/

Bàn thắng đưa đến cách biệt

22

A head-to-head

/ei, hed tu hed/

Xếp hạng theo trận đối đầu

23

play-off

/plei ɔ:f/

Trận đấu giành vé vớt

24

The away-goal rule

/ði ə'wei goul ru:l/

Luật bàn thắng trên sân nhà-sân khách

25

The kick-off

/ðə kik ɔ:f/

Quả giao bóng

26

goal-kick

/goul kik/

Quả phát bóng từ vạch 5m50

27

free-kick

/fri: kik/

Đá phạt

28

penalty

/'penlti/

Quả phạt 11m

29

corner

/'kɔ:nə/

Đá phạt góc

30

throw-in

/θrou in/

Ném biên

31

header

/'hedə/

Đánh đầu

32

backheel

/ˈbæk.hiːl/

Đánh gót

33

Attack

/ə'tæk/

Tấn công

34

Champions

/'tʃæmpjən/

Đội vô địch

35

Cheer

/tʃiə/

Cổ vũ, khuyến khích

36

Striker

/'staikə/

Tiền đạo cắm

37

Forwards

/'fɔ:wədz/

Tiền đạo hộ công

38

Sweeper

/'swi:pə/

Hậu vệ quét

39

Fullback

/ˈfo͝olˌbak/

Cầu thủ có khả năng chơi mọi vị trí ở hàng phòng ngự

40

Leftback

/left bak/

Hậu vệ cánh

 

Tác giả: Hồ Ngọc Vũ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ ĐỨC THỌ

Địa chỉ: 688/57/44 Lê Đức Thọ - Phường An Hội Đông - TP Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028.36206902

Email: thleductho.govap@hcm.edu.vn

 

 

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích