Từ vựng Tiếng Anh chủ đề cảm xúc đơn giản cho trẻ em

Thứ năm, 23/9/2021, 10:20
Lượt đọc: 55

Học tiếng Anh theo chủ đề là cách học rất phổ biến và được mọi người áp dụng để có thể học tiếng Anh một cách đơn giản và dễ nhớ hơn. Tiếng Anh có rất nhiều chủ đề trên mọi lĩnh vực và mỗi người phải tích lũy và trau dồi từng ngày. Sau đây,  Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid sẽ cung cấp đến các bạn 40 từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm xúc dễ học, mời các bạn tham khảo.

Trong bài viết dưới đây, Tomokid sẽ giúp các bạn nhỏ học từ vựng tiếng Anh chủ đề cảm xúc một cách đơn giản và dễ nhớ nhất.

Cùng Tomokid xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh thú vị:

40 từ vựng tiếng Anh về cảm xúc phổ biến nhất

Chủ đề về cảm xúc khá phổ biến, thân thuộc và được chúng ta sử dụng mỗi ngày. Cảm xúc của con người rất đa dạng, dưới đây là 40 từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề cảm xúc cơ bản nhất:

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

happy

/ˈhæp.i/

hạnh phúc

2

amused

/əˈmjuːzd/

sự vui vẻ

3

angry

/ˈæŋ.ɡri/

tức giận

4

great

/ɡreɪt/

tuyệt vời

5

sad

/sæd/

buồn

6

worried

/ˈwʌr.id/

lo lắng

7

excited

/ɪkˈsaɪt/

thú vị, hứng thú

8

horrified

/ˈhɒr.ɪ.faɪd/

sợ hãi

9

surprised

/səˈpraɪzd/

ngạc nhiên

10

terrific

/təˈrɪf.ɪk/

khủng khiếp

11

ashamed

/əˈʃeɪmd/

xấu hổ

12

bewildered

/bɪˈwɪl.dəd/

rất bối rối

13

annoyed

/əˈnɔɪ/

bực mình

14

upset

/ ʌpˈset /

tức giận hoặc không vui

15

irritated

/ ˈɪrɪteɪtɪd /

khó chịu

16

keen

/ kiːn /

ham thích, tha thiết

17

over the moon

/ˈoʊvər ðə muːn /

rất sung sướng

18

enthusiastic

/ɪnˌθuːziˈæstɪk/

nhiệt tình

19

emotional

/ɪˈmoʊʃənl/

dễ bị xúc động

20

scared

/skeəd/

sợ hãi

21

stressed

/ˈstrestˈɑʊt/

áp lực

22

tense

/tens/

căng thẳng

23

furious

/ˈfjʊriəs/

giận dữ

24

positive

/ˈpɑːzətɪv/

lạc quan

25

tired

/ˈtaɪərd/

mệt mỏi

26

likeable

/ˈlaɪkəbl/

đáng yêu, dễ thương

27

jaded

/ ˈdʒeɪdɪd /

chán ngấy

28

anxious

/ ˈæŋkʃəs /

áy náy

29

appalled

/ əˈpɔːld /

rất sốc

30

confident

/ˈkɑːnfɪdənt/

tự tin

31

shocked

/ˈʃɑː.kt/

sốc, sửng sốt

32

furious

/ˈfjʊəriəs/

giận giữ, điên tiết

33

nervous

/ˈnɜː.vəs/

lo lắng

34

seething

/ˈsiːðiŋ/

dù tức giận nhưng vẫn cố giấu

35

thoughtful

/ˈθɔːtfəl/

trầm tư

36

confused

/kənˈfjuːzd/

lúng túng

37

depressed

/diˈprest/

rất buồn, suy sụp

38

exhausted

/ɪɡ.ˈzɔs.təd/

kiệt sức

39

reluctant

/ rɪˈlʌktənt /

miễn cưỡng

40

nonplussed

/nɑːnˈplʌst /

ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

 

Tác giả: Hồ Ngọc Vũ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ ĐỨC THỌ

Địa chỉ: 688/57/44 Lê Đức Thọ - Phường An Hội Đông - TP Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028.36206902

Email: thleductho.govap@hcm.edu.vn

 

 

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích