40 từ vựng Tiếng Anh về ngày Tết phổ biến nhất

Thứ năm, 23/9/2021, 10:8
Lượt đọc: 30

Share this article

·         

Ngày tết ở phương Đông luôn chứa đựng rất nhiều những nét đẹp truyền thống không thể thay thế. Đó cũng là lý do các từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực này nhận được sự chú trọng và quan tâm đặc biệt trong thời đại ngày nay. Trong nội dung bài viết dưới đây, Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid sẽ chia sẻ đến bạn 40 từ vựng tiếng Anh về ngày tết phổ biến nhất!

 

Tham khảo thêm các bài viết tiếng Anh theo chủ đề của Tomokid:

List từ vựng tiếng Anh về ngày tết

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

01

Before New Year’s Eve

/bi'fɔ: nju: jə: i:v/

Tất Niên

02

Lunar / Lunisolar calendar

/'lu:nə/

/lo͞oniˈsōlər 'kælində/

Lịch Âm lịch

3

Lunar New Year

/'lu:nə nju: jə:/

Tết Nguyên Đán

4

New Year’s Eve

/nju: jə: i:v/

Giao Thừa

5

The New Year

/ðə nju: jə:/

Tân Niên

6

Apricot blossom

/'eiprikɔt 'blɔsəm/

Hoa mai

7

Kumquat tree

/ˈkəm.ˌkwɑːttri:/

Cây quất

8

Marigold

/'mærigould/

Cúc vạn thọ

9

Peach blossom

/pi:tʃ 'blɔsəm/

Hoa đào

10

The New Year tree

/ði:, ði, ðə nju: jə: tri:/

Cây nêu

11

Chung Cake

/chung keik/

Bánh Chưng

12

Coconut

/'koukənʌt/

Dừa

13

Dried bamboo shoots

/ˈdrɑɪbæm'bu: ʃu:t/

Măng khô

14

Dried candied fruits

/ˈdrɑɪ'kændid fru:t/

Mứt

15

Fatty pork

/'fæti pɔ:k/

Mỡ lợn

16

Jellied meat

/ˈdʒɛ.li.ədmi:t/

Thịt đông

17

Lean pork paste

/li:n pɔ:k peist/

Giò lụa

18

Mango

/'mæɳgou/

Xoài

19

Mung beans

/mung bi:nz/

Hạt đậu xanh

20

Pawpaw

/pə'pɔ:/

Đu đủ

21

Pickled onion

/'pikld 'ʌnjən/

Dưa hành

22

Pickled small leeks

/'pikld smɔ:l li:k/

Củ kiệu

23

Pig trotter

/ˈpɪɡ 'trɔtə/

Chân giò

24

Roasted watermelon seeds

/roustid ˈwätərˌmelən si:dz/

Hạt dưa

25

Sticky rice

/'stiki rais/

Gạo nếp

26

Water melon

/'wɔ:tə 'melən/

Dưa hấu

27

Spring festival

/spriɳ 'festivəl/

Hội xuân

28

Family reunion

/'fæmili 'ri:'ju:njən/

Cuộc đoàn tụ gia đình

29

Five – fruit tray

/faiv fru:t trei/

Mâm ngũ quả

30

Altar

/'ɔ:ltə/

Bàn thờ

31

Banquet

/'bæɳkwit/

Bữa tiệc/ cỗ

32

Calligraphy pictures

/kə'ligrəfi 'piktʃə/

Thư pháp

33

Decorate the house

/'dekəreit ðə haus/

Trang trí nhà cửa

34

Dragon dancers

/'dekəreit 'dɑ:nsə/

Múa lân

35

Dress up

/dresˈəp/

Ăn diện

36

Firecrackers

/ˈfɑɪr.ˌkræ.kɜː/

Pháo

37

Fireworks

/'faiəwud/

Pháo hoa

38

First caller

/fə:st 'kælə/

Người xông đất

39

Lucky money

/'lʌki 'mʌni/

Tiền lì xì

40

Parallel

/'pærəlel/

Câu đối

 

Tác giả: Hồ Ngọc Vũ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ ĐỨC THỌ

Địa chỉ: 688/57/44 Lê Đức Thọ - Phường An Hội Đông - TP Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028.36206902

Email: thleductho.govap@hcm.edu.vn

 

 

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích