40 từ vựng Tiếng Anh về các môn thể thao phổ biến nhất

Thứ năm, 23/9/2021, 10:33
Lượt đọc: 70

Những môn thể thao luôn chiếm một vị trí quan trọng trong cuộc sống thường ngày, và đôi khi chúng còn có tính thương mại hóa rất cao. Vậy nên việc nắm được từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao không chỉ giúp bạn mở rộng được vốn từ vựng, mà còn thuận lợi tìm kiếm thông tin cũng như những vấn đề liên quan đến các bộ môn này trên website nước ngoài khi cần thiết! Và ngay bây giờ đây, hãy cùng Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid đi tìm hiểu 40 từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao phổ biến nhất!

Đọc thêm các bài viết tiếng Anh theo chủ đề khác:

40 Từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

aerobics

/eə’roubiks/

thể dục nhịp điệu

2

archery

/‘ɑ:t∫əri/

bắn cung

3

American football

/ə'merikən 'futbɔ:l/

bóng bầu dục

4

athletics

/æθ'letiks/

điền kinh

5

baseball

/'beisbɔ:l/

bóng chày

6

badminton

/'bædmintən/

cầu lông

7

basketball

/‘bɑ:skitbɔ:l/

bóng rổ

8

bowls

/boul/

trò ném bóng gỗ

9

beach volleyball

/bi:tʃ 'vɔlibɔ:l/

bóng chuyền bãi biển

10

boxing

/'bɔksiɳ/

đấm bốc

11

climbing

/'klaimiɳ/

leo núi

12

canoeing

/kə'nu:/

chèo thuyền ca-nô

13

cricket

/‘krikit/

crikê

14

cycling

/'saikliɳ/

trò đua xe đạp

15

diving

/‘daiviη/

lặn

16

darts

/dɑ:t/

ném phi tiêu

17

fishing

/'fiʃiɳ/

câu cá

18

football

/'futbɔ:l/

bóng đá

19

golf

/gɔlf/

đánh gôn

20

karting

/ka:tiη/

đua xe kart

21

handball

/'hændbɔ:l/

bóng ném

22

gymnastics

/dʒim’næstiks/

tập thể hình

23

hiking

/haik/

đi bộ đường dài

24

horse racing

/hɔ:s ˈrāsiɳ/

đua ngựa

25

horse riding

/hɔ:s 'raidiɳ/

cưỡi ngựa

26

hockey

/'hɔki/

khúc côn cầu

27

hunting

/'hʌntiɳ/

đi săn

28

ice skating

/ais ˈskātiɳ/

trượt băng

29

ice hockey

/ais 'hɔki/

khúc côn cầu trên sân băng

30

jogging

/‘dʒɔgiη/

chạy bộ

31

judo

/'dʤu:dou/

võ judo

32

kick boxing

/kik 'bɔksiɳ/

võ đối kháng

33

karate

/kə’rɑ:ti/

võ karate

34

lacrosse

/lə’krɔs/

bóng vợt

35

motor racing

/'moutə ˈrāsiɳ/

đua ô tô

36

netball

/‘netbɔ:l/

bóng rổ nữ

37

pool

/pu:l/

bi-a

38

rowing

/'rauiɳ/

 

chèo thuyền

39

shooting

/'ʃu:tiɳ/

bắn súng

40

skiing

/‘ski:i ɳ/

trượt tuyết

 

 

Tác giả: Hồ Ngọc Vũ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ ĐỨC THỌ

Địa chỉ: 688/57/44 Lê Đức Thọ - Phường An Hội Đông - TP Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028.36206902

Email: thleductho.govap@hcm.edu.vn

 

 

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích