40 từ vựng cho trẻ chủ đề về đồ dùng trong nhà bếp

Thứ năm, 23/9/2021, 10:36
Lượt đọc: 84

Khi học về từ vựng tiếng Anh, trẻ nhỏ rất hay tò mò về các đồ dùng mà chúng nhìn thấy xung quanh. Nhất là những thứ vô cùng thân thuộc trong chính ngôi nhà mà ngày nào chúng cũng nhìn thấy và sử dụng thường xuyên, phải kể đến đó là các đồ dùng trong nhà bếp. Bài viết dưới đây Tiếng Anh Cho Bé 2 - 3 Tuổi Tomokid sẽ cung cấp 40 từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong nhà bếp đơn giản và dễ học, mời các bạn tham khảo!

Cùng Tomokid xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh thú vị:

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng nhà bếp cơ bản

Có thể nói, từ khi còn nhỏ trẻ đã tiếp xúc với các đồ dùng nhà bếp như: bát, nồi cơm, chảo, máy đánh trứng… nên đối với chúng đó là những đồ vật vô cùng quan trọng và không thể thiếu được. Có rất nhiều đồ dùng trong nhà bếp và chúng được xây dựng thành một chủ đề gồm các từ vựng có liên quan đến nhà bếp. Với trẻ nhỏ, Tomokid chỉ xin đưa ra 40 từ vựng tiếng Anh về đồ dùng nhà bếp để các bậc phụ huynh có thể dễ dàng dạy cho trẻ.

STT

English

Pronounce

Tiếng Việt

1

Rice cooker

/raɪs ˈkʊkə /

nồi cơm điện

2

Dishwasher

/’di∫,wɔ:tə/

máy rửa bát

3

Colander

/’kʌlində/

cái rổ

4

Tray

/trei/

cái khay, mâm

5

Frying pan

/ˈfraɪɪŋ pæn /

chảo rán

6

Kettle

/ˈket.l̩/

ấm đun nước

7

Blender

/ˈblen.dər/

máy xay sinh tố

8

Plate

/pleɪt/

đĩa

9

Apron

/’eiprən/

tạp dề

10

Burner

/’bə:nə/

bật lửa

11

Knife

/naɪf/

dao

12

Spoon

/spuːn/

thìa

13

Glass

/ɡlɑːs/

cốc thủy tinh, không có quai

14

Cup

/kʌp/

tách, ly có quai

15

Microwave oven

/ˈtəʊ.stər/

lò vi sóng

16

Refrigerator = fridge

/rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/

tủ lạnh

17

Stove

/stouv/

bếp nấu

18

Juicer

/’dʒu:sə/

máy ép hoa quả

19

Bowl

/boul/

bát

20

Chopsticks

/ˈʧɒpstɪks/

đũa

21

Crockery

/ˈkrɒkəri/

bát đĩa sứ

22

Saucer

/ˈsɔːsə/

dĩa đựng chén

23

Sink

/siηk/

bồn rửa

24

Broiler

/’brɔilə/

vỉ sắt để nướng thịt

25

Peeler

/’pi:lə/

dụng cụ bóc vỏ củ quả

26

Rolling pin

/ˈrəʊlɪŋ pɪn

cái cán bột

27

Corkscrew

/ˈkɔːk.skruː/

cái mở chai rượu

28

Grill

/ɡrɪl/

vỉ nướng

29

Jar

/dʒɑ:/

lọ thủy tinh

30

Oven gloves

/ˈʌvn glʌvz/

găng tay dùng cho lò nướng

31

Chopping board

/ˈʧɒpɪŋ bɔːd/

thớt

32

Kitchen scales

/ˈkɪʧɪn skeɪlz /

cân thực phẩm

33

Egg slicer

/eɡ/ /ˈslaɪ.sər/

dụng cụ cắt lát trứng luộc

34

Potato peeler

/pəˈteɪ.təʊ/ /ˈpiː.lər/

dụng cụ gọt vỏ khoai tây

35

Cookware

/ ˈkʊkˌwɛə/

đồ nấu bếp (thường bằng kim loại, không bị nung chảy)

36

Teapot

/ˈtiː.pɒt/

ấm trà

37

Grater

/ˈtiː.pɒt/

dụng cụ bào sợi

38

Steamer

/’sti:mə/

nồi hấp

39

Spatula

/’spæt∫ulə/

dụng cụ trộn bột

40

Bin

/bɪn/

thùng rác

 

 

Tác giả: Hồ Ngọc Vũ

 

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ ĐỨC THỌ

Địa chỉ: 688/57/44 Lê Đức Thọ - Phường An Hội Đông - TP Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028.36206902

Email: thleductho.govap@hcm.edu.vn

 

 

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích